nhỏ giọt

Học thuật
Thân thiện
nhỏ giọt

Tiền được phát ra theo kiểu nhỏ giọt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rơi từng giọt một, chảy thành từng giọt: Chỉ hành động chất lỏng (như nước, mưa, thuốc) rơi xuống hoặc chảy ra một cách chậm chạp, từng giọt nhỏ riêng lẻ.
    • (Nghĩa bóng) Cung cấp, phân phát từng ít một, rất chậm hạn chế: Dùng để chỉ việc đưa ra một thứ đó (như tiền, thông tin, viện trợ) một cách rất sẻn, không liên tục với số lượng rất nhỏ mỗi lần.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Nước từ chiếc vòi bị hỏng nhỏ giọt suốt đêm, gây khó chịu. (Nước từ chiếc vòi bị hỏng chảy thành từng giọt suốt đêm, gây khó chịu.)
    • Thuốc nhỏ giọt từ lọ xuống miếng bông gòn. (Thuốc chảy từng giọt từ lọ xuống miếng bông gòn.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Công ty phát tiền nhỏ giọt cho dự án, khiến tiến độ bị chậm trễ. (Công ty cung cấp tiền từng ít một cho dự án, khiến tiến độ bị chậm trễ.)
    • Thông tin về vụ án chỉ được tiết lộ nhỏ giọt cho báo chí. (Thông tin về vụ án chỉ được cung cấp từng chút một cho báo chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo kiểu nhỏ giọt": dùng như một cụm trạng từ, mô tả cách thức thực hiện một việc đó một cách chậm rãi, từng chút một.
    • Viện trợ được chuyển đến vùng thiên tai theo kiểu nhỏ giọt. (Viện trợ được chuyển đến vùng thiên tai một cách chậm chạp từng ít một.)
  • "chính sách nhỏ giọt": một thuật ngữ trong kinh tế hoặc xã hội, chỉ chính sách phân bổ nguồn lực một cách dè dặt, không đáng kể, thường không giải quyết được tận gốc vấn đề.
    • Các chính sách nhỏ giọt không thể xóa đói giảm nghèo một cách triệt để. (Các chính sách cung cấp từng ít một không thể xóa đói giảm nghèo một cách triệt để.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ từng giọt: Cách nói nhấn mạnh hơn, đồng nghĩa với nghĩa đen của "nhỏ giọt".
    • Nhỏ từng giọt nước cất vào dung dịch. (Cho nước cất chảy từng giọt một vào dung dịch.)
  • Rỉ rả: Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh nghĩa bóng, chỉ sự liên tục nhưng với lượng nhỏ (thường cho tiền bạc, thông tin).
    • Tiền gửi về quê rỉ rả hàng tháng. (Tiền gửi về quê đều đặn nhưng ít một hàng tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Nhỏ từng giọt, chảy giọt.
  • Nghĩa bóng: Cho từng một, cung cấp sẻn, ban phát hạn chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "nhỏ giọt" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với các động từ như "phát", "cho", "tiết lộ".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "nhỏ giọt". Tuy nhiên, khái niệm "nhỏ giọt" thường được dùng để phê phán một cách làm thiếu hiệu quả, không dứt khoát.
nhỏ giọt

Tiền được phát ra theo kiểu nhỏ giọt.

  1. Từng một: Phát tiền nhỏ giọt.

Từ chứa "nhỏ giọt"